Fanpage

Hotline

0909 177 668
Mr Cường


Lượt truy cập

Ngày hôm nay:125
Ngày hôm qua:135
Tuần hiện tại:893
Tháng hiện tại:1557
Tổng truy cập:61226
Thép miền Nam /

bảng giá thép miền Nam

Từ đầu 2017 đến này, thị trường giá sắt thép xây dựng liên tục tăng mạnh Các công ty phân phối sắt thép xây dựng các tỉnh phía Nam đã có từng bước rục rịch tăng giá theo thì trường đẩy theo các đại lý và cửa hàng sắt thép xây dựng cũng lên giá theo. Là công ty phân phối sắt thép miền Nam là sản phẩm của tổng công ty sắt thép Việt Nam, chúng tôi đón nhận làn giá mới của thị trường nhưng không vì thế mà giá đẩy lên quá cao. Phươnng châm luôn hỗ trợ tốt cho khách hàng, chúng tôi không phá giá khi thị trường khan hiếm sắt thép xây dựng nói chung và thép miền Nam nói riêng. Giá cả vẫn đảm bảo các lợi ích kinh tế đôi bên.

Hiện nay các dòng sắt thép xây dựng của Trung Quốc ồ ạt được nhập khẩu vào Việt Nam vì giá mềm nhưng với chất lượng của Thép Miền Nam và các sản phẩm của tổng công ty sắt thép Việt Nam thì các dòng sản phẩm sắt thép của Trung Quốc không cạnh tranh lắm.Các dòng sản phẩm của Thép Miền Nam tại khu vực phía Nam được công ty phân phối 1 cách rộng rãi tới từng công trình, đại lý. Vì giá thép miền Nam thay đổi liên tục theo ngày nên bảng giá dưới đây chúng tôi cập nhật chỉ là giá chung của thị trường nên quý khách hàng muốn có giá sắt thép xây dựng miền Nam tốt nhất hãy nhấc má và gọi cho chúng tôi theo hotline : 0973 6666 56 - Mr. Cường để được nhận báo giá tốt nhất.

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM MỚI NHẤT

 

STT

    Quy      cách 

ĐVT

Khối lượng/ cây

Đơn giá/ kg

Đơn giá/ cây

 

Ghi chú

1

Thép cuộn Ø6

Kg

 

10.000

 

Thép cuộn giao theo cân

 

 

   

Thép cây tính cây, nhân théo barem thương mại

2

Thép cuộn Ø8

Kg

 

10.000

 

3

Thép Ø10

1 cây (11.7m)

7.21

 

65.000

4

Thép Ø12

1 cây (11.7m)

10.39

 

98.000

5

Thép Ø14

1 cây

( 11,7m)

14.13

 

134.000

6

Thép Ø16

1 cây (11,7m)

18.47

 

175.000

7

Thép Ø18

1 cây

( 11,7m)

23.38

 

223.000

8

Thép Ø20

1 cây (11,7m)

28.85

 

287.000

9

Thép Ø22

1 cây (11,7m)

34.91

 

355.000

10

Thép Ø25

1 cây (11,7m)

45.09

 

450.000

11

Thép Ø28

1 cây (11.7m)

56.56

 

673.000

12

Thép Ø32

1 cây

( 11,7m)

73.83

 

878.600