Fanpage

Hotline

0973 6666 56
Mr Cường


Lượt truy cập

Ngày hôm nay:87
Ngày hôm qua:106
Tuần hiện tại:621
Tháng hiện tại:1914
Tổng truy cập:58615


BẢNG GIÁ

         CÔNG TY TNHH MTV TM TÍN CƯỜNG PHÁT

Công Ty TNHH MTV TM Tín Cường Phát xin gửi lời chào và lời cảm ơn chân thành đến quý khách hàng đã và đang sử dụng các sản phẩm sắt thép do công ty phân phối sỉ và lẻ trong thời gian qua.

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép xây dựng với số lượng lớn, Cung cấp mọi thông tin về giá sắt thép xây dựng các hãng như thép việt nhật, thép pomina, thép xây dựng hòa phát.......... Và các hãng thép khác theo yêu cầu của khách hàng.

Để có giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay quý khách xin vui lòng liên hệ

                               Công Ty TNHH MTV TM Tín Cường Phát 

                            Chuyên kinh doanh :  Ø6 – Ø32

                       ĐC 1 : 365A Tân Kỳ Tân Quý, phường Tân Quý, quận Tân Phú, Tp.Hồ Chí Minh.

                        ĐC kho hàng:  641,Tân Kỳ,Tân Quý,P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân

                         ĐT:  08.6670.5888   Fax : 083.767.27.27

                     Di động : 0973 6666 56 - Mr.Cường      0978 1020 20 - Ms.Hiền

Kính Gởi: Qúy khách hàng bảng báo giá sắt thép xây dựng  như sau:

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT MỚI NHẤT

 

 

 

STT

Thép miền nam

ĐVT

Khối lượng/ cây

Đơn giá đ/kg

Đơn giá/ cây

 

Ghi chú

1

Thép cuộn Ø 6 CT3

1 kg

 

13.900

 

Thép cuộn giao qua cân

  

 

 

 

Thép cây đếm cây nhân theo barem  thương mại

2

Thép cuộn Ø8 CT3

1 kg

 

13.900

 

3

Thép Ø10

1 cây 11.7m

7.21

 

92.000

4

Thép Ø12

1 cây 11.7m

10.39

 

 

 

137.500

5

Thép Ø14

1 cây 11.7m

14.16

 

187.900

6

Thép Ø16

1 cây 11.7m

18.49

 

243.300

7

Thép Ø18

1 cây 11.7m

23.4

 

313.100

8

Thép Ø20

1 cây 11.7m

28.9

 

389.500

9

Thép Ø22

1 cây 11.7m

34.87

 

472.900

10

Thép Ø25

1 cây 11.7m

45.05

 

615.500

11

Thép Ø28

1 cây 11.7m

56.56

 

880.600

12

Thép Ø32

1 cây 11.7m

73.83

 

1.008.400

 

 

 

 

 

 

 

Giá thép Việt Nhật tại công ty TNHH MTV TM TÍN CƯỜNG PHÁT

- Đảm bảo hàng chất lượng, xuất xứ rõ ràng.

- Thép mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ chất lượng của nhà máy.

- Giá cạnh tranh tốt nhất trên thị trường hiện nay.

- Giá trên đã bao gồm 10% VAT.

- Phương thức giao hàng : giao hàng đến tận công trình..

- Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoảng.

* Trên đây chỉ là giá thép tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày, khi có nhu cầu xin quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất, xin cảm ơn!

 

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM MỚI NHẤT

 

 

 

 

 

STT

    Quy      cách 

ĐVT

Khối lượng/ cây

Đơn giá/ kg

Đơn giá/ cây

 

Ghi chú

1

Thép cuộn Ø6

Kg

 

13.500

 

Thép cuộn giao theo cân

 

 

   

Thép cây tính cây, nhân théo barem thương mại

2

Thép cuộn Ø8

Kg

 

13.500

 

3

Thép Ø10

1 cây (11.7m)

7.21

 

81.000

4

Thép Ø12

1 cây (11.7m)

10.39

 

131.500

5

Thép Ø14

1 cây

( 11,7m)

14.13

 

182.200

6

Thép Ø16

1 cây (11,7m)

18.47

 

237.600

7

Thép Ø18

1 cây

( 11,7m)

23.38

 

306.500

8

Thép Ø20

1 cây (11,7m)

28.85

 

382.000

9

Thép Ø22

1 cây (11,7m)

34.91

 

462.000

10

Thép Ø25

1 cây (11,7m)

45.09

 

607.000

11

Thép Ø28

1 cây (11.7m)

56.56

 

843.000

12

Thép Ø32

1 cây

( 11,7m)

73.83

 

978.600

 

 

 

 

 

Giá thép Miền Nam  tại công ty TNHH MTV TM TÍN CƯỜNG PHÁT

- Đảm bảo hàng chất lượng, xuất xứ rõ ràng.

- Thép mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ chất lượng của nhà máy.

- Giá cạnh tranh tốt nhất trên thị trường hiện nay.

- Giá trên đã bao gồm 10% VAT.

- Phương thức giao hàng : giao hàng đến tận công trình..

- Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

* Trên đây chỉ là giá thép tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày, khi có nhu cầu xin quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất, xin cảm ơn!

 

 

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA MỚI NHẤT

  

 

 

 

 

STT

Đơn hàng

ĐVT

Khối lượng/ cây

Đơn giá/ kg

Đơn giá/ cây

 

Ghi chú

1

Thép cuộn 6

Kg

 

13.600

 

Thép cuộn giao theo cân

 

 

 

 

Thép cây tính cây, nhân théo barem thương mại

2

Thép cuộn 8

Kg

 

13.600

 

3

Thép 10

1 cây (11.7m)

7.21

 

83.000

4

Thép 12

1 cây (11.7m)

10.39

 

133.200

5

Thép 14

1 cây

( 11,7m)

14.13

 

183.500

6

Thép 16

1 cây (11,7m)

18.47

 

242.900

7

Thép 18

1 cây

( 11,7m)

23.38

 

308.500

8

Thép 20

1 cây (11,7m)

28.85

 

384.800

9

Thép 22

1 cây (11,7m)

34.91

 

469.000

10

Thép 25

1 cây (11,7m)

45.09

 

612.000

11

Thép 28

1 cây (11.7m)

56.56

 

875.400

12

Thép 32

1 cây

( 11,7m)

73.83

 

1.003.000

 

 

 

 

 

 

Giá thép Pomina tại công ty TNHH MTV TM TÍN CƯỜNG PHÁT

- Đảm bảo hàng chất lượng, xuất xứ rõ ràng.

- Thép mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ chất lượng của nhà máy.

- Giá cạnh tranh tốt nhất trên thị trường hiện nay.

- Giá trên đã bao gồm 10% VAT.

- Phương thức giao hàng : giao hàng đến tận công trình..

- Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

* Trên đây chỉ là giá thép tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày, khi có nhu cầu xin quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất.

 Rất mong nhận được sự ủng hộ của quý khách hàng đến công ty chúng tôi, xin cảm ơn!

LƯU Ý: Hiện nay trên thị trường có nhiều cá nhân giả mạo là nhân viên công ty đi tiếp  thị để bán dạo nhằm lừa đảo như giao hàng không chủng loại, quy cách gây thiệt hại cho quý khách hàng. Rất mong quý khách hàng quan tâm lưu ý.

 

                   Ngày 01 tháng 09 năm 2017