Fanpage

Hotline

0909 177 668 - 0978 10 20 20
Mr Cường


Lượt truy cập

Ngày hôm nay:22
Ngày hôm qua:73
Tuần hiện tại:658
Tháng hiện tại:2972
Tổng truy cập:72731

Bảng báo giá thép hộp MỚI NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT do Công ty TNHH MTV TM Tín Cường Phát cập nhật và cung cấp nhằm giúp quý khách mua loại vật tư xây dựng này đúng giá, không bị “hớ” ở một số điểm bán hàng hiện nay. Mọi thắc mắc xin liên hệ hotline 0983.436.161 để được hỗ trợ.

Thép Hộp Chữ Nhật Thép Hộp Chữ Nhật
Thép Hộp Chữ Nhật

Liên Hệ

Thép Hộp Chữ Nhật

Liên Hệ

Thép mạ kẽm Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm

Liên Hệ

Thép mạ kẽm

Liên Hệ

Thép vuông Thép vuông
Thép vuông

Liên Hệ

Thép vuông

Liên Hệ

Thép Hộp Chữ Nhật Thép Hộp Chữ Nhật
Thép Hộp Chữ Nhật

Liên Hệ

Thép Hộp Chữ Nhật

Liên Hệ

Thép mạ kẽm Thép mạ kẽm
Thép mạ kẽm

Liên Hệ

Thép mạ kẽm

Liên Hệ

Thép vuông Thép vuông
Thép vuông

Liên Hệ

Thép vuông

Liên Hệ

Do nhu cầu sử dụng thép hộp cho các công trình xây dựng ngày càng tăng cao nên giá loại vật tư này cũng có nhiều biến động. Song, tại các địa chỉ cung cấp các loại vật tư xây dựng không uy tín, giá thép hộp bị đẩy lên cao hơn so với mặt bằng chung của thị trường. Để tránh tình trạng này, Công ty TNHH MTV MT Tín Cường Phát xin cung cấp bảng báo giá thép hộp MỚI NHẤT cho quý khách tham khảo.

Bảng báo giá thép hộp 1

Nhu cầu sử dụng thép hộp ngày càng tăng nên giá của loại vật tư này cũng có nhiều biến động

Thép hộp là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề và lĩnh vực khác nhau như làm kết cấu dầm thép, làm tháp ăng ten, tháp truyền thanh, khung sườn mái nhà,…đồng thời còn được dùng để chế tạo khung xe ô tô cùng các ứng dụng khác trong ngành cơ khí.

Ưu nhược điểm thép hộp trong ngành xây dựng và cơ khí

Ưu điểm

Giá thành thấp: Do nguyên liệu để tạo ra thép hộp khá dễ kiếm, giá thành thấp nên giá của loại vật tư này cũng không cao, phù hợp với nhu cầu của quý khách trong các công trình xây dựng khác nhau.

Bảng báo giá thép hộp 2

Do được làm từ nguyên liệu dễ kiếm nên giá thép hộp nằm ở mức vừa phải, phù hợp với nhu cầu của khách hàng

Tuổi thọ cao: Trung bình, thép hộp có tuổi thọ khoảng 50 năm tùy theo điều kiện thời tiết và địa hình khác nhau do lớp mạ kẽm ngoài cùng của vật tư này có thể chịu được những ảnh hưởng của mưa, hóa chất hay các tác nhân khác của môi trường, hạn chế quá trình oxy hóa.

Ít mất chi phí bảo trì: Do có tuổi thọ cao, ở các điều kiện thời tiết thuận lợi, thép hộp có tuổi thọ lên đến 60 năm. Ở các địa hình có điều kiện không thuận lợi, thép cũng có tuổi thọ trung bình từ 30 – 40 năm nên quý khách hoàn toàn yên tâm sử dụng, không mất nhiều chi phí bảo trì, từ đó tiết kiệm chi phí.

Kiểm tra đánh giá dễ dàng: Khi đến hạn kiểm tra định kỳ, thép có thể được đánh giá dễ dàng các chi tiết sản phẩm, mối hàn bằng mắt thường, không cần qua các loại thiết bị, máy móc nào khác.

Nhược điểm

Độ nhám thấp: Do nguyên liệu làm thép hộp tương đối rẻ nên độ nhám không cao như các loại thép khác.

Bảng báo giá thép hộp 3

Độ nhám của thép hộp không cao như các loại thép khác

Tính thẩm mỹ không cao: So với các loại thép hình thì thép hộp trong khá thô cứng và hầu như chỉ có một kiểu dáng nhất định nên tính thẩm mỹ không cao.

Bảng báo giá thép hộp mới nhất

Dưới đây là bảng giá thép hộp mới nhất, chính xác nhất được Công ty Tín Cường Phát chúng tôi cập nhật (bảng giá bám sát theo giá thị trường):

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

THÉP HỘP VUÔNG

12*12

 0,8

Cây(6m)

                        31,000

 

 1,0

Cây(6m)

                        37,000

 

14*14

 0,7

Cây(6m)

                        25,000

 

 0,8

Cây(6m)

                        27,000

 

 0,9

Cây(6m)

                        30,000

 

 1,0

Cây(6m)

                        33,000

 

 1,1

Cây(6m)

                        36,000

 

 1,2

Cây(6m)

                        39,000

 

 1,4

Cây(6m)

                        55,000

 

16*16

 0,8

Cây(6m)

                        33,000

 

 0,9

Cây(6m)

                        36,000

 

 1,0

Cây(6m)

                        40,000

 

 1,1

Cây(6m)

                        45,000

 

 1,2

Cây(6m)

                        47,000

 

 1,4

Cây(6m)

                        56,000

 

20*20

 0,7

Cây(6m)

                        35,000

 

 0,8

Cây(6m)

                        37,000

 

 0,9

Cây(6m)

                        45,000

 

 1,0

Cây(6m)

                        47,000

 

 1,1

Cây(6m)

                        52,000

 

 1,2

Cây(6m)

                        57,000

 

 1,4

Cây(6m)

                        63,000

 

25*25

 0,7

Cây(6m)

                        42,000

 

 0,8

Cây(6m)

                        48,000

 

 0,9

Cây(6m)

                        55,000

 

 1,0

Cây(6m)

                        61,000

 

 1,1

Cây(6m)

                        64,000

 

 1,2

Cây(6m)

                        70,000

 

 1,4

Cây(6m)

                        79,000

 

30*30

 0,7

Cây(6m)

                        45,000

 

 0,8

Cây(6m)

                        60,000

 

 0,9

Cây(6m)

                        65,000

 

 1,0

Cây(6m)

                        71,000

 

 1,2

Cây(6m)

                        85,000

 

 1,4

Cây(6m)

                        96,000

 

 1,7

Cây(6m)

                      122,000

 

40*40

 0,9

Cây(6m)

                        88,000

 

 1,0

Cây(6m)

                        93,000

 

 1,1

Cây(6m)

                      102,000

 

 1,2

Cây(6m)

                      110,000

 

 1,4

Cây(6m)

                      130,000

 

 1,8

Cây(6m)

                      166,000

 

50*50

 1,1

Cây(6m)

                      132,000

 

 1,2

Cây(6m)

                      165,000

 

 1,4

Cây(6m)

                      213,000

 

 1,7

Cây(6m)

                      205,000

 

 1,8

Cây(6m)

                      216,000

 

 2,0

Cây(6m)

                      255,000

 

 2,5

Cây(6m)

                      316,000

 

 3,0

Cây(6m)

                      383,000

 

60*60

 1,1

Cây(6m)

                      188,000

 

 1,4

Cây(6m)

                      219,000

 

75*75

 1,4

Cây(6m)

                      273,000

 

90*90

 1,4

Cây(6m)

                      333,000

 

 

- Tất cả các giá trên chua bao gồm Vat.

- Gía cạnh tranh nhất thị trường, giá có thể giảm theo đơn đặt hàng của quý khách.

- Phương thức thanh toán chuyển khoản hoặc tiền mặt.

- Công ty chúng tôi có đầy đủ xe tải lớn nhỏ và nhân công đảm bảo vận chuyển nhanh chóng đến công trình cho quý khách.

- Rất mong nhận được đơn đặt hàng của quý khách.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về bảng báo giá thép hộp trên, quý khách vui lòng liên hệ đến hotline 0983.436.161 hoặc gửi câu hỏi vào email: thepcongnghiep1@gmail.com, chúng tôi sẽ giải đáp tận tình và chi tiết nhất.